đại nho

đại nho

Chu Văn An được tôn vinh là một bậc đại nho của nước ta.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Nhà nho học vấn uyên thâm, đức độ cao thượng: Chỉ một bậc trí thức Nho học kiến thức sâu rộng phẩm hạnh lớn, được xã hội trọng vọng.
    • Danh hiệu tôn vinh các nhà Nho học lỗi lạc: Thường dùng để chỉ những nhân vật lịch sử xuất sắc trong truyền thống Nho giáo Việt Nam.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • Chu Văn An được sử sách tôn vinh một bậc đại nho của nước ta.
    • Tấm gương của các bậc đại nho xưa vẫn còn nguyên giá trị về đạo đức tri thức.
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Tư cách đại nho": chỉ phẩm chất, khí tiết của một nhà Nho lớn.

    • Cụ thể hiện tư cách đại nho qua lối sống thanh bạch sự cống hiến cho giáo dục.
  • "Tầm cỡ đại nho": chỉ quy mô, tầm vóc học vấn ảnh hưởng của một nhà Nho.

    • Công trình nghiên cứu của ông đạt đến tầm cỡ đại nho.
Biến thể từ gần giống
  • Nho gia (danh từ): người theo học thuyết Nho giáo, nhà Nho.
  • Nho sĩ (danh từ): người trí thức theo đạo Nho.
  • Đại trí (danh từ/tính từ): người trí tuệ lớn; (tính từ) rất thông minh.
  • Đại đức (danh từ/tính từ): người đạo đức lớn; (tính từ) đức hạnh cao.
Từ đồng nghĩa
  • Bậc đại Nho: cách gọi trang trọng, tôn kính.
  • Nhà Nho lỗi lạc: nhà Nho kiệt xuất, nổi bật.
Lưu ý về ngữ dụng
  • Từ "đại nho" mang sắc thái trang trọng, cổ kính, thường dùng trong văn cảnh lịch sử, học thuật hoặc khi nói về các danh nhân.
  • Đây từ Hán Việt, kết hợp của "đại" (lớn) "nho" (nhà Nho, người học rộng theo truyền thống Nho giáo).

Từ chứa "đại nho"